encircling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
encircling
Chia động từ[sửa]
encircle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to encircle | |||||
| Phân từ hiện tại | encircling | |||||
| Phân từ quá khứ | encircled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encircle | encircle hoặc encirclest¹ | encircles hoặc encircleth¹ | encircle | encircle | encircle |
| Quá khứ | encircled | encircled hoặc encircledst¹ | encircled | encircled | encircled | encircled |
| Tương lai | will/shall² encircle | will/shall encircle hoặc wilt/shalt¹ encircle | will/shall encircle | will/shall encircle | will/shall encircle | will/shall encircle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encircle | encircle hoặc encirclest¹ | encircle | encircle | encircle | encircle |
| Quá khứ | encircled | encircled | encircled | encircled | encircled | encircled |
| Tương lai | were to encircle hoặc should encircle | were to encircle hoặc should encircle | were to encircle hoặc should encircle | were to encircle hoặc should encircle | were to encircle hoặc should encircle | were to encircle hoặc should encircle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | encircle | — | let’s encircle | encircle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ[sửa]
encircling /ɪn.ˈsɜː.kliɳ/
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)