encore
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Thán từ [sửa]
encore /ˈɑːn.ˌkɔr/
Danh từ [sửa]
encore /ˈɑːn.ˌkɔr/
Ngoại động từ [sửa]
encore ngoại động từ /ˈɑːn.ˌkɔr/
Chia động từ [sửa]
encore
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to encore | |||||
| Phân từ hiện tại | encoring | |||||
| Phân từ quá khứ | encored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encore | encore hoặc encorest¹ | encores hoặc encoreth¹ | encore | encore | encore |
| Quá khứ | encored | encored hoặc encoredst¹ | encored | encored | encored | encored |
| Tương lai | will/shall² encore | will/shall encore hoặc wilt/shalt¹ encore | will/shall encore | will/shall encore | will/shall encore | will/shall encore |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encore | encore hoặc encorest¹ | encore | encore | encore | encore |
| Quá khứ | encored | encored | encored | encored | encored | encored |
| Tương lai | were to encore hoặc should encore | were to encore hoặc should encore | were to encore hoặc should encore | were to encore hoặc should encore | were to encore hoặc should encore | were to encore hoặc should encore |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | encore | — | let’s encore | encore | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Phó từ [sửa]
encore /ɑ̃.kɔʁ/
- Còn.
- Vivre encore — còn sống
- Nữa.
- Avancer encore — tiến nữa
- Nhưng ít ra.
- Vouloir c’est bien, encore faut-it pouvoir — muốn là tốt nhưng ít ra phải làm được
- encore! — còn nữa a!
- encore que — (văn học) mặc dầu, tuy rằng
- Encore qu’il soit jeune — tuy rằng nó còn trẻ;
- et encore! — còn hơn thế nữa!
- non seulement...mais encore — không những... mà còn
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)