encountered
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
encountered
Chia động từ [sửa]
encounter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to encounter | |||||
| Phân từ hiện tại | encountering | |||||
| Phân từ quá khứ | encountered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encounter | encounter hoặc encounterest¹ | encounters hoặc encountereth¹ | encounter | encounter | encounter |
| Quá khứ | encountered | encountered hoặc encounteredst¹ | encountered | encountered | encountered | encountered |
| Tương lai | will/shall² encounter | will/shall encounter hoặc wilt/shalt¹ encounter | will/shall encounter | will/shall encounter | will/shall encounter | will/shall encounter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encounter | encounter hoặc encounterest¹ | encounter | encounter | encounter | encounter |
| Quá khứ | encountered | encountered | encountered | encountered | encountered | encountered |
| Tương lai | were to encounter hoặc should encounter | were to encounter hoặc should encounter | were to encounter hoặc should encounter | were to encounter hoặc should encounter | were to encounter hoặc should encounter | were to encounter hoặc should encounter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | encounter | — | let’s encounter | encounter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.