[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ nguyên
Từ endo- (“trong, nội”) + -onym (“name”).
[sửa] Danh từ
endonym (số nhiều endonyms)
- Tên dùng để tự xưng hay để chỉ đến ngôn ngữ hay địa phương của mình, chẳng hạn "Việt" trong tiếng Việt.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa