energise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

energise ngoại động từ

  1. Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

energise nội động từ

  1. Hoạt động mạnh mẽ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]