enforcement

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

enforcement /ɪn.ˈfɔrs.mənt/

  1. Sự thúc ép, sự ép buộc.
  2. Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ).

Tham khảo