engaging
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
engaging
Chia động từ
engage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to engage | |||||
| Phân từ hiện tại | engaging | |||||
| Phân từ quá khứ | engaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | engage | engage hoặc engagest¹ | engages hoặc engageth¹ | engage | engage | engage |
| Quá khứ | engaged | engaged, hoặc engagedst¹ | engaged | engaged | engaged | engaged |
| Tương lai | will/shall² engage | will/shall engage hoặc wilt/shalt¹ engage | will/shall engage | will/shall engage | will/shall engage | will/shall engage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | engage | engage hoặc engagest¹ | engage | engage | engage | engage |
| Quá khứ | engaged | engaged | engaged | engaged | engaged | engaged |
| Tương lai | were to engage hoặc should engage | were to engage hoặc should engage | were to engage hoặc should engage | were to engage hoặc should engage | were to engage hoặc should engage | were to engage hoặc should engage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | engage | — | let’s engage | engage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
engaging /ɪn.ˈɡeɪd.ʒiɳ/
- Lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)