engineer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
engineer /ˌɛn.dʒə.ˈnɪr/
- Kỹ sư, công trình sư.
- Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer).
- Công binh; người thiết kế và xây dựng công sự.
- Người phụ trách máy; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa.
- (Thông tục) Người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế... ).
[sửa] Ngoại động từ
engineer ngoại động từ /ˌɛn.dʒə.ˈnɪr/
[sửa] Chia động từ
engineer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to engineer | |||||
| Phân từ hiện tại | engineering | |||||
| Phân từ quá khứ | engineered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | engineer | engineer hoặc engineerest¹ | engineers hoặc engineereth¹ | engineer | engineer | engineer |
| Quá khứ | engineered | engineered, hoặc engineeredst¹ | engineered | engineered | engineered | engineered |
| Tương lai | will/shall² engineer | will/shall engineer hoặc wilt/shalt¹ engineer | will/shall engineer | will/shall engineer | will/shall engineer | will/shall engineer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | engineer | engineer hoặc engineerest¹ | engineer | engineer | engineer | engineer |
| Quá khứ | engineered | engineered | engineered | engineered | engineered | engineered |
| Tương lai | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | engineer | — | let’s engineer | engineer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
engineer nội động từ /ˌɛn.dʒə.ˈnɪr/
- Làm kỹ sư, làm công trình sư.
[sửa] Chia động từ
engineer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to engineer | |||||
| Phân từ hiện tại | engineering | |||||
| Phân từ quá khứ | engineered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | engineer | engineer hoặc engineerest¹ | engineers hoặc engineereth¹ | engineer | engineer | engineer |
| Quá khứ | engineered | engineered, hoặc engineeredst¹ | engineered | engineered | engineered | engineered |
| Tương lai | will/shall² engineer | will/shall engineer hoặc wilt/shalt¹ engineer | will/shall engineer | will/shall engineer | will/shall engineer | will/shall engineer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | engineer | engineer hoặc engineerest¹ | engineer | engineer | engineer | engineer |
| Quá khứ | engineered | engineered | engineered | engineered | engineered | engineered |
| Tương lai | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer | were to engineer hoặc should engineer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | engineer | — | let’s engineer | engineer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)