engouement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
engouement
/ɑ̃.ɡu.mɑ̃/
engouements
/ɑ̃.ɡu.mɑ̃/

engouement /ɑ̃.ɡu.mɑ̃/

  1. (Y học) Sự tắc phân.
  2. Sự hâm mộ.
    L’engouement pour un poète — sự hâm mộ một nhà thơ

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]