engrenage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
engrenage
/ɑ̃.ɡʁə.naʒ/
engrenages
/ɑ̃.ɡʁə.naʒ/

engrenage /ɑ̃.ɡʁə.naʒ/

  1. (Kỹ thuật) Khớp rằng.
  2. (Nghĩa bóng) Mối chằng chịt.
    Être pris dans un engrenage de malheurs — rơi vào những mối họa chằng chịt

Tham khảo[sửa]