engrossment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
engrossment /ɪn.ˈɡroʊ.smənt/
- Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).
- Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).
- Sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).
- Sự chép (một tài liệu) bằng chữ to.
- (Sử học) Sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).
- (Pháp lý) Sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)