enrichment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
enrichment /ɪn.ˈrɪtʃ.mənt/
- Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.
- Sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm.
- (Y học) Sự cho vitamin vào (thức ăn... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)