enshroud
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
enshroud ngoại động từ /ɪn.ˈʃrɑʊd/
[sửa] Chia động từ
enshroud
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enshroud | |||||
| Phân từ hiện tại | enshrouding | |||||
| Phân từ quá khứ | enshrouded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enshroud | enshroud hoặc enshroudest¹ | enshrouds hoặc enshroudeth¹ | enshroud | enshroud | enshroud |
| Quá khứ | enshrouded | enshrouded, hoặc enshroudedst¹ | enshrouded | enshrouded | enshrouded | enshrouded |
| Tương lai | will/shall² enshroud | will/shall enshroud hoặc wilt/shalt¹ enshroud | will/shall enshroud | will/shall enshroud | will/shall enshroud | will/shall enshroud |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enshroud | enshroud hoặc enshroudest¹ | enshroud | enshroud | enshroud | enshroud |
| Quá khứ | enshrouded | enshrouded | enshrouded | enshrouded | enshrouded | enshrouded |
| Tương lai | were to enshroud hoặc should enshroud | were to enshroud hoặc should enshroud | were to enshroud hoặc should enshroud | were to enshroud hoặc should enshroud | were to enshroud hoặc should enshroud | were to enshroud hoặc should enshroud |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enshroud | — | let’s enshroud | enshroud | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)