entôlage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| entôlage /ɑ̃.tɔ.laʒ/ |
entôlage /ɑ̃.tɔ.laʒ/ |
entôlage gđ /ɑ̃.tɔ.laʒ/
- (Thông tục) Sự lừa lấy tiền của khách làng chơi.
- (Nghĩa rộng) Sự lừa đảo, sự nẫng túi.
- (Kỹ thuật) Sự bọc tôn.
- (Kỹ thuật) Vỏ tôn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)