entanglement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
entanglement /ɪn.ˈtæŋ.ɡəl.mənt/
- Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.
- Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.
- sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,
- (Quân sự) Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc... ).
- Sự ùn lại (giao thông).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)