enter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
enter nội động từ /ˈɛn.tɜː/
[sửa] Ngoại động từ
enter ngoại động từ /ˈɛn.tɜː/
- Đi vào (một nơi nào... ); đâm (vào thịt... ).
- Gia nhập (quân đội... ).
- Bắt đầu luyện (chó ngựa).
- Ghi (tên vào sổ, cuộc thi... ).
- Kết nạp, lấy vào.
[sửa] Thành ngữ
- to enter into:
- to enter on (upon):
- to enter an appearance: Có ý đến dự (cuộc họp... ); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh... ).
- to enter a protest: Phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản... ).
- to enter up account books: Kết toán sổ sách.
[sửa] Chia động từ
enter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enter | |||||
| Phân từ hiện tại | entering | |||||
| Phân từ quá khứ | entered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enter | enter hoặc enterest¹ | enters hoặc entereth¹ | enter | enter | enter |
| Quá khứ | entered | entered, hoặc enteredst¹ | entered | entered | entered | entered |
| Tương lai | will/shall² enter | will/shall enter hoặc wilt/shalt¹ enter | will/shall enter | will/shall enter | will/shall enter | will/shall enter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enter | enter hoặc enterest¹ | enter | enter | enter | enter |
| Quá khứ | entered | entered | entered | entered | entered | entered |
| Tương lai | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enter | — | let’s enter | enter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
enter ngoại động từ /ɑ̃.te/
- (Kỹ thuật) Nối (hai thanh gỗ) bằng mộng hàm.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Ghép cành.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Đặt cơ sở.
- Enter un raisonnement sur un fait — đặt một lập luận trên cơ sở một sự việc
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Chia động từ
enter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enter | |||||
| Phân từ hiện tại | entering | |||||
| Phân từ quá khứ | entered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enter | enter hoặc enterest¹ | enters hoặc entereth¹ | enter | enter | enter |
| Quá khứ | entered | entered, hoặc enteredst¹ | entered | entered | entered | entered |
| Tương lai | will/shall² enter | will/shall enter hoặc wilt/shalt¹ enter | will/shall enter | will/shall enter | will/shall enter | will/shall enter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enter | enter hoặc enterest¹ | enter | enter | enter | enter |
| Quá khứ | entered | entered | entered | entered | entered | entered |
| Tương lai | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter | were to enter hoặc should enter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enter | — | let’s enter | enter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)