enticing

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

enticing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của entice.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

enticing /ɪn.ˈtɑɪ.siɳ/

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị.

Tham khảo[sửa]