entourage

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

entourage /ˌɑːn.tʊ.ˈrɑːʒ/

  1. Vùng lân cận, vùng xung quanh.
  2. Những người tuỳ tùng.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
entourage
/ɑ̃.tu.ʁaʒ/
entourages
/ɑ̃.tu.ʁaʒ/

entourage /ɑ̃.tu.ʁaʒ/

  1. Trang trí viền quanh.
  2. Những người thân cận.
    Être aimé de son entourage — được những người thân cận yêu mến

Tham khảo