entre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Giới từ

entre /ɑ̃tʁ/

  1. Giữa.
    Entre Hanoï et Hue — giữa Hà Nội và Huế
    Entre dix et onze heures — giữa mười và mười một giờ
    Entre amis — giữa bạn bè với nhau
    Entre vous et moi — giữa anh và tôi
    Qu’y a-t-il entre eux? — giữa họ với nhau có điều gì thế?
    d’entre — trong
    L’un d’entre nous — một người trong chúng ta
    entre autres — trong đám những cái khác, trong đám những người khác
    J'ai vu, entre autres, votre père — tôi trông thấy cha anh trong đám những người khác
    entre chien et loup — lúc nhá nhem
    entre deux âges — vào trạc trung niên
    entre deux eaux — lửng lơ dưới nước
    entre deux feux — giữa hai làn đạn+ chết chẹt ở giữa; trên đe dưới búa
    entre deux vins — ngà ngà say
    entre la poire et le fromage — lúc tráng miệng, lúc cởi mở nhất
    entre la vie et la mort — sống dở chết dở
    entre les deux — xem deux
    entre les mains de — vào trong tay ai, lọt vào tay ai
    entre nous — nói riêng giữa hai ta
    entre quatre murs — bị giam; trơ trọi
    entre quatre yeux (đọc đùa là entre quat'z'yeux) — giữa hai người với nhau
    entre tous — hơn cả, nhất
    L’entre qu’il aime entre tous — đứa con ông ấy yêu hơn cả
    être entre quatre planches — nằm trong bốn tấm dài hai tấm ngắn; chết
    nager entre deux eaux — ở giữa; bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái
    regarder quelqu'un entre les yeux — nhìn thẳng vào mặt ai

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Động từ

Các dạng
Nguyên mẫu å entre
Hiện tại chỉ ngôi entrer
Quá khứ [[entra
/
entret]]
Động tính từ quá khứ [[entra
/
entret]]
Động tính từ hiện tại

entre

  1. Leo lên tàu.
    De entret skipet.
    Dekksgutten entret riggen.
  2. Vào, đi vào.
    Bokserne entret ringen.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa