entreprenant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực entreprenant
/ɑ̃t.ʁǝ.pʁǝ.nɑ̃/
entreprenants
/ɑ̃t.ʁǝ.pʁǝ.nɑ̃/
Giống cái entreprenante
/ɑ̃t.ʁǝ.pʁǝ.nɑ̃t/
entreprenantes
/ɑ̃t.ʁǝ.pʁǝ.nɑ̃t/

entreprenant /ɑ̃t.ʁǝ.pʁǝ.nɑ̃/

  1. Dám nghĩ dám làm; đảm đang.
    Une femme entreprenante — chị phụ nữ đảm đang
  2. Bạo gan (về mặt tán gái).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]