envisage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
envisage ngoại động từ /ɪn.ˈvɪ.zɪdʒ/
- Nhìn thẳng vào mặt (ai).
- Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc... ).
- Dự tính, vạch ra (kế hoạch... ); nhìn trước.
[sửa] Chia động từ
envisage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to envisage | |||||
| Phân từ hiện tại | envisaging | |||||
| Phân từ quá khứ | envisaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | envisage | envisage hoặc envisagest¹ | envisages hoặc envisageth¹ | envisage | envisage | envisage |
| Quá khứ | envisaged | envisaged, hoặc envisagedst¹ | envisaged | envisaged | envisaged | envisaged |
| Tương lai | will/shall² envisage | will/shall envisage hoặc wilt/shalt¹ envisage | will/shall envisage | will/shall envisage | will/shall envisage | will/shall envisage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | envisage | envisage hoặc envisagest¹ | envisage | envisage | envisage | envisage |
| Quá khứ | envisaged | envisaged | envisaged | envisaged | envisaged | envisaged |
| Tương lai | were to envisage hoặc should envisage | were to envisage hoặc should envisage | were to envisage hoặc should envisage | were to envisage hoặc should envisage | were to envisage hoặc should envisage | were to envisage hoặc should envisage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | envisage | — | let’s envisage | envisage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)