ephemera

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ephemera số nhiều ephemeras, ephemerae /ɪ.ˈfɛ.mɜː.ə/

  1. (Động vật học) Con phù du.
  2. Vật chóng tàn.

Danh từ[sửa]

ephemera /ɪ.ˈfɛ.mɜː.ə/ (Số nhiều: của ephemeron)

Tham khảo[sửa]