epicene
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
epicene /ˈɛ.pə.ˌsin/
- (Ngôn ngữ học) (thuộc) giống trung.
- Ái nam ái nữ (người).
- Dùng cho cả đàn ông đàn bà.
[sửa] Danh từ
epicene /ˈɛ.pə.ˌsin/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)