epos
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
epos /ˈɛ.ˌpɑːs/
- Thiên anh hùng ca cổ (truyền hình).
- Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)