equalise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Ngoại động từ
equalise ngoại động từ
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
- (Thể dục,thể thao) Gỡ hoà (bóng đá... ).
[sửa] Chia động từ
equalise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to equalise | |||||
| Phân từ hiện tại | equalising | |||||
| Phân từ quá khứ | equalised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | equalise | equalise hoặc equalisest¹ | equalises hoặc equaliseth¹ | equalise | equalise | equalise |
| Quá khứ | equalised | equalised, hoặc equalisedst¹ | equalised | equalised | equalised | equalised |
| Tương lai | will/shall² equalise | will/shall equalise hoặc wilt/shalt¹ equalise | will/shall equalise | will/shall equalise | will/shall equalise | will/shall equalise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | equalise | equalise hoặc equalisest¹ | equalise | equalise | equalise | equalise |
| Quá khứ | equalised | equalised | equalised | equalised | equalised | equalised |
| Tương lai | were to equalise hoặc should equalise | were to equalise hoặc should equalise | were to equalise hoặc should equalise | were to equalise hoặc should equalise | were to equalise hoặc should equalise | were to equalise hoặc should equalise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | equalise | — | let’s equalise | equalise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)