equalize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
equalize ngoại động từ /ˈi.kwə.ˌlɑɪz/
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
- (Thể dục,thể thao) Gỡ hoà (bóng đá... ).
[sửa] Chia động từ
equalize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to equalize | |||||
| Phân từ hiện tại | equalizing | |||||
| Phân từ quá khứ | equalized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | equalize | equalize hoặc equalizest¹ | equalizes hoặc equalizeth¹ | equalize | equalize | equalize |
| Quá khứ | equalized | equalized, hoặc equalizedst¹ | equalized | equalized | equalized | equalized |
| Tương lai | will/shall² equalize | will/shall equalize hoặc wilt/shalt¹ equalize | will/shall equalize | will/shall equalize | will/shall equalize | will/shall equalize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | equalize | equalize hoặc equalizest¹ | equalize | equalize | equalize | equalize |
| Quá khứ | equalized | equalized | equalized | equalized | equalized | equalized |
| Tương lai | were to equalize hoặc should equalize | were to equalize hoặc should equalize | were to equalize hoặc should equalize | were to equalize hoặc should equalize | were to equalize hoặc should equalize | were to equalize hoặc should equalize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | equalize | — | let’s equalize | equalize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)