equalizer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
equalizer /.ˌlɑɪ.zɜː/
- Người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau.
- (Kỹ thuật) Đòn cân bằng; bộ cân bằng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)