equation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
equation /ɪ.ˈkweɪ.ʒən/
- Sự làm cân bằng.
- Lượng bù sai.
- (Toán học) Phương trình.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)