equip
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
equip ngoại động từ /ɪ.ˈkwɪp/
- Trang bị (cho ai... cái gì).
- to equip an army with modren weapons — trang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội
[sửa] Chia động từ
equip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to equip | |||||
| Phân từ hiện tại | equipping | |||||
| Phân từ quá khứ | equipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | equip | equip hoặc equippest¹ | equips hoặc equippeth¹ | equip | equip | equip |
| Quá khứ | equipped | equipped, hoặc equippedst¹ | equipped | equipped | equipped | equipped |
| Tương lai | will/shall² equip | will/shall equip hoặc wilt/shalt¹ equip | will/shall equip | will/shall equip | will/shall equip | will/shall equip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | equip | equip hoặc equippest¹ | equip | equip | equip | equip |
| Quá khứ | equipped | equipped | equipped | equipped | equipped | equipped |
| Tương lai | were to equip hoặc should equip | were to equip hoặc should equip | were to equip hoặc should equip | were to equip hoặc should equip | were to equip hoặc should equip | were to equip hoặc should equip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | equip | — | let’s equip | equip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)