equipment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

equipment /ɪ.ˈkwɪp.mənt/

  1. Sự trang bị.
  2. Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy... ).
    electrical equipment — thiết bị điện
    control equipment — thiết bị điều khiển
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa