equity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

equity /ˈɛ.kwə.ti/

  1. Tính công bằng, tính vô tư.
  2. Tính hợp tình hợp lý.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn).
  5. (Equity) Công đoàn diễn viên.
  6. (Số nhiều) phần không lãi cố định.
  7. Giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế).
  8. Vốn chủ sở hữu

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa