erect
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
erect /ɪ.ˈrɛkt/
[sửa] Ngoại động từ
erect ngoại động từ /ɪ.ˈrɛkt/
- Dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng.
- Dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- (Sinh vật học) Làm cương lên.
- (Kỹ thuật) Ghép, lắp ráp.
- (Toán học) Dựng (hình... ).
[sửa] Chia động từ
erect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to erect | |||||
| Phân từ hiện tại | erecting | |||||
| Phân từ quá khứ | erected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | erect | erect hoặc erectest¹ | erects hoặc erecteth¹ | erect | erect | erect |
| Quá khứ | erected | erected, hoặc erectedst¹ | erected | erected | erected | erected |
| Tương lai | will/shall² erect | will/shall erect hoặc wilt/shalt¹ erect | will/shall erect | will/shall erect | will/shall erect | will/shall erect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | erect | erect hoặc erectest¹ | erect | erect | erect | erect |
| Quá khứ | erected | erected | erected | erected | erected | erected |
| Tương lai | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | erect | — | let’s erect | erect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
erect nội động từ /ɪ.ˈrɛkt/
[sửa] Chia động từ
erect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to erect | |||||
| Phân từ hiện tại | erecting | |||||
| Phân từ quá khứ | erected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | erect | erect hoặc erectest¹ | erects hoặc erecteth¹ | erect | erect | erect |
| Quá khứ | erected | erected, hoặc erectedst¹ | erected | erected | erected | erected |
| Tương lai | will/shall² erect | will/shall erect hoặc wilt/shalt¹ erect | will/shall erect | will/shall erect | will/shall erect | will/shall erect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | erect | erect hoặc erectest¹ | erect | erect | erect | erect |
| Quá khứ | erected | erected | erected | erected | erected | erected |
| Tương lai | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect | were to erect hoặc should erect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | erect | — | let’s erect | erect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)