erte
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å erte |
| Hiện tại chỉ ngôi | erter |
| Quá khứ | [[erta / ertet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[erta / ertet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
erte
-
- Chọc ghẹo, trêu ghẹo, quấy rầy.
- Han ble ofte ertet av de andre i klassen.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)