escarboucle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
escarboucle
/ɛs.kaʁ.bukl/
escarboucles
/ɛs.kaʁ.bukl/

escarboucle gc /ɛs.kaʁ.bukl/

  1. Vật lóng lánh.
    Regards d’escarboucles — cặp mắt lóng lánh
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Hồng ngọc.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa