escargot
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
escargot /ˌɛs.ˌkɑːr.ˈɡoʊ/
- (Động vật) Ốc sên (chủ yếu dùng làm thức ăn).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)