escort
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
escort /ˈɛs.ˌkɔrt/
- Đội hộ tống.
- Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà).
[sửa] Ngoại động từ
escort ngoại động từ /ˈɛs.ˌkɔrt/
- Đi hộ tống.
- Đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đi theo tán tỉnh (cô gái).
[sửa] Chia động từ
escort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to escort | |||||
| Phân từ hiện tại | escorting | |||||
| Phân từ quá khứ | escorted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | escort | escort hoặc escortest¹ | escorts hoặc escorteth¹ | escort | escort | escort |
| Quá khứ | escorted | escorted, hoặc escortedst¹ | escorted | escorted | escorted | escorted |
| Tương lai | will/shall² escort | will/shall escort hoặc wilt/shalt¹ escort | will/shall escort | will/shall escort | will/shall escort | will/shall escort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | escort | escort hoặc escortest¹ | escort | escort | escort | escort |
| Quá khứ | escorted | escorted | escorted | escorted | escorted | escorted |
| Tương lai | were to escort hoặc should escort | were to escort hoặc should escort | were to escort hoặc should escort | were to escort hoặc should escort | were to escort hoặc should escort | were to escort hoặc should escort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | escort | — | let’s escort | escort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)