esker

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

esker /ˈɛs.kɜː/

  1. Eskar.
  2. (Địa chất) Đồi hình rắn, ngoằn ngoèo (do băng hà).

Tham khảo[sửa]