espionnage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
espionnage
/ɛs.pjɔ.naʒ/
espionnage
/ɛs.pjɔ.naʒ/

espionnage /ɛs.pjɔ.naʒ/

  1. Sự dò xét, sự theo dõi.
  2. Hoạt động gián điệp.

Tham khảo[sửa]