espoir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
espoir
/ɛs.pwaʁ/
espoirs
/ɛs.pwaʁ/

espoir /ɛs.pwaʁ/

  1. Sự mong ước, sự trông mong, sự hy vọng.
    L’espoir d’une récompense — sự mong ước được một phần thưởng
  2. Điều mong ước, mối hy vọng.
    Cet enfant est son espoir — đứa trẻ ấy là mối hy vọng của ông ta
    Dans l'espoir de; dans l'espoir que — ước ao rằng, hy vọng rằng.

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa