essential

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

essential /ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/

  1. Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.
    This book is essential reading for all nature lovers -- Những ai yêu thiên nhiên thì không thể bỏ (phải đọc) qua quyển sách này
    Experience is essential for this job -- Kinh nghiệm là điều thiết yếu đối với công việc
    Money is not essential to happiness -- Tiền không phải là cái cốt yếu đem lại sự hạnh phúc
    It is essential that you have some experience -- Điều cần thiết là bạn có kinh nghiệm
  2. (Thuộc) Bản chất, cốt lõi, cơ bản, thực chất.
    The essential difference between Sara and me is in our attitude to money -- Sự khác biết cốt lõi giữa Sara và tôi là thái độ của chúng tôi với tiền bạc
  3. (Thuộc) Tinh chất, tinh.
    essential oil — tinh dầu

Danh từ[sửa]

essential /ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/

  1. Yếu tố cần thiết.

Tham khảo[sửa]