estrangement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

estrangement /ɪ.ˈstreɪndʒ.mənt/

  1. Sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự ly gián, sự làm cho xa rời.
  3. Sự bất hoà, sự ghẻ lạnh.

Tham khảo[sửa]