eternize

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

eternize ngoại động từ /ɪ.ˈtɜː.ˌnɑɪz/

  1. Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
    to eternize someone's memory — làm cho ai đời đời tưởng nhớ đến

Tham khảo[sửa]