ethics
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Danh từ
ethics số nhiều dùng như số ít
- Đạo đức, luân thường đạo lý.
- Đạo đức học.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)