ethnocentrism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

ethnocentrism

  1. Chủ nghĩa vị chủng, thuyết cho dân tộc mìnhhơn cả.

Tham khảo[sửa]