evacuation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
evacuation /ɪ.ˌvæ.kjə.ˈweɪ.ʃən/
- Sự rút khỏi (một nơi nào... ).
- Sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh).
- Sự tháo, sự làm khỏi tắc.
- (Y học) Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.
- (Vật lý) Sự làm chân không; sự rút lui.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)