every

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

every /ˈɛv.ri/

  1. Mỗi, mọi.

Thành ngữ[sửa]

  • every man Jack: Mọi người.
  • every now and then; every now and again; every so often: Thỉnh thoảng.
  • every other day; every second day: Hai ngày một lần.

Tham khảo[sửa]