evne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít evne evna, evnen
Số nhiều evner evnene

evne gđc

  1. Khả năng, năng lực.
    Jeg har ikke økonomisk evne til å kjøpe dette huset.
    etter beste evne — Theo khả năng.
    etter fattig evne — Theo khả năng kém cõi.
    å leve over evne — Sống xa hoa ngoài khả năng của mình.
  2. Tài năng, năng khiếu, tài, khiếu.
    Eleven har gode evner i språk, men ikke i matematikk.

Tham khảo[sửa]