ex post facto

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh ex (“từ”) + post factum (“được thực hiện sau đó”).

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
ex post facto

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

ex post facto (không so sánh được)

  1. hiệu lực về trước.
  2. (Luật pháp) Được đề ra hoặc thông qua sau một sự kiện, sau đó được áp dụnghiệu lực trở về trước đó.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

trong luật pháp