exacting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
exacting
[sửa] Chia động từ
exact
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exact | |||||
| Phân từ hiện tại | exacting | |||||
| Phân từ quá khứ | exacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exact | exact hoặc exactest¹ | exacts hoặc exacteth¹ | exact | exact | exact |
| Quá khứ | exacted | exacted, hoặc exactedst¹ | exacted | exacted | exacted | exacted |
| Tương lai | will/shall² exact | will/shall exact hoặc wilt/shalt¹ exact | will/shall exact | will/shall exact | will/shall exact | will/shall exact |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exact | exact hoặc exactest¹ | exact | exact | exact | exact |
| Quá khứ | exacted | exacted | exacted | exacted | exacted | exacted |
| Tương lai | were to exact hoặc should exact | were to exact hoặc should exact | were to exact hoặc should exact | were to exact hoặc should exact | were to exact hoặc should exact | were to exact hoặc should exact |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exact | — | let’s exact | exact | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
exacting /ɪɡ.ˈzæk.tiɳ/
- Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người).
- Đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
- an exacting job — một đòi hỏi có nhiều cố gắng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)