exaggeration
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
exaggeration /ɪɡ.ˌzæ.dʒə.ˈreɪ.ʃən/
- Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.
- Sự làm quá mức, sự làm to quá khổ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)